rên rỉ

  1. Rên âm thầm: Đau bụng rên rỉ cả buổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rên rỉ"

Proverbs and Idioms

rên rỉ
Bé nằm trên giường rên rỉ vì đau bụng.